Xe lửa tiếng Nhật là gì?
"xe lửa" trong tiếng Nhật là 電車 (でんしゃ) (danh từ), 列車 (れっしゃ) (danh từ), 汽車 (きしゃ) (danh từ).
電車 Danh từ
でんしゃdenshaHán Việt: ĐIỆN XAJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xe lửa.
- 彼は8時30分の電車に間に合わなかった。 Nó đã lỡ chuyến xe lửa 8:30.
- すぐ出発すれば電車に間に合うだろう。 Bạn sẽ kịp xe lửa nếu đi ngay.
列車 Danh từ
れっしゃresshaHán Việt: LIỆT XAJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xe lửa.
汽車 Danh từ
きしゃkishaJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xe lửa.
Câu hỏi thường gặp
Xe lửa tiếng Nhật là gì?
"xe lửa" trong tiếng Nhật là 電車 (でんしゃ) (danh từ), 列車 (れっしゃ) (danh từ), 汽車 (きしゃ) (danh từ).