TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Xe lửa tiếng Nhật là gì?

"xe lửa" trong tiếng Nhật là 電車 (でんしゃ) (danh từ), 列車 (れっしゃ) (danh từ), 汽車 (きしゃ) (danh từ).

電車(でんしゃ) Danh từ

でんしゃdenshaHán Việt: ĐIỆN XAJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xe lửa.

  • 彼は8時30分の電車に間に合わなかった。 Nó đã lỡ chuyến xe lửa 8:30.
  • すぐ出発すれば電車に間に合うだろう。 Bạn sẽ kịp xe lửa nếu đi ngay.

Xem đầy đủ từ "電車": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

列車(れっしゃ) Danh từ

れっしゃresshaHán Việt: LIỆT XAJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xe lửa.

Xem đầy đủ từ "列車": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

汽車(きしゃ) Danh từ

きしゃkishaJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xe lửa.

Xem đầy đủ từ "汽車": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xe lửa tiếng Nhật là gì?

"xe lửa" trong tiếng Nhật là 電車 (でんしゃ) (danh từ), 列車 (れっしゃ) (danh từ), 汽車 (きしゃ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.