Vỡ tim tiếng Nhật là gì?
"vỡ tim" trong tiếng Nhật là 失恋 (しつれん) (danh từ), ブロークンハート (danh từ).
失恋 Danh từ
しつれんshitsurenHán Việt: THẤT LUYẾNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vỡ tim.
ブロークンハート Danh từ
burōkunhāto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vỡ tim.
Câu hỏi thường gặp
Vỡ tim tiếng Nhật là gì?
"vỡ tim" trong tiếng Nhật là 失恋 (しつれん) (danh từ), ブロークンハート (danh từ).