Xa hoa tiếng Nhật là gì?
"xa hoa" trong tiếng Nhật là 贅沢 (ぜいたく) (tính từ đuôi na), 豪華 (ごうか) (tính từ đuôi na).
贅沢 Tính từ đuôi na
ぜいたくzeitakuJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Xa xỉ, xa hoa.
豪華 Tính từ đuôi na
ごうかgōkaHán Việt: HÀO HOAJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sang trọng, xa hoa, lộng lẫy.
Câu hỏi thường gặp
Xa hoa tiếng Nhật là gì?
"xa hoa" trong tiếng Nhật là 贅沢 (ぜいたく) (tính từ đuôi na), 豪華 (ごうか) (tính từ đuôi na).