Vợ chồng tiếng Nhật là gì?
"vợ chồng" trong tiếng Nhật là 夫婦 (ふうふ) (danh từ), 夫妻 (ふさい) (danh từ).
夫婦 Danh từ
ふうふfūfuHán Việt: PHU PHỤJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vợ chồng, phu phụ.
- 私達は夫婦です。 Chúng ta là vợ chồng.
- 夫婦は孤児を養女にすることを決心した。 Cặp vợ chồng quyết định nhận một đứa con nuôi.
夫妻 Danh từ
ふさいfusaiHán Việt: PHU THÊJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phu thê, vợ chồng.
Câu hỏi thường gặp
Vợ chồng tiếng Nhật là gì?
"vợ chồng" trong tiếng Nhật là 夫婦 (ふうふ) (danh từ), 夫妻 (ふさい) (danh từ).