Vợ tiếng Nhật là gì?
"vợ" trong tiếng Nhật là 奥さん (おくさん) (danh từ), 妻 (つま) (danh từ), 夫人 (ふじん) (danh từ).
奥さん Danh từ
おくさんokusanJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vợ.
- ロングさんに会ったら忘れずに奥さんの様子を聞いて下さい。 Đừng quên hỏi thăm vợ của ông Long khi mày gặp ổng.
- あれは奥さんがあの自動車事故で亡くなった人ですか。 Đó có phải là người đã mất vợ trong vụ tai nạn ô tô đó không?
妻 Danh từ
つまtsumaHán Việt: THÊJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vợ.
- わたしは妻と子供がほしいので、家が必要なんだよ。 Tôi muốn có vợ và con cho nên tôi cần một căn nhà.
- 彼は読書をし、その傍らで妻が手袋を編んでいた。 Ông ngồi đọc sách, vợ ông thì đang đan đôi bao tay cạnh bên.
夫人 Danh từ
ふじんfujinHán Việt: PHU NHÂNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phu nhân, vợ.
ワイフ Danh từ
waifu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (informal) vợ.
奥様 Danh từ
おくさまokusamaHán Việt: ÁO DẠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vợ.
- 奥様にもよろしくおっしゃってください。 Cho phép gửi lời chào đến vợ bạn hộ tôi.
家内 Danh từ
かないkanaiHán Việt: GIA NỘIJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vợ.
配偶者 Danh từ
はいぐうしゃhaigūshaHán Việt: PHỐI NGẪU GIẢJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chồng, vợ.
伴侶 Danh từ
はんりょhanryo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chồng, vợ.
Câu hỏi thường gặp
Vợ tiếng Nhật là gì?
"vợ" trong tiếng Nhật là 奥さん (おくさん) (danh từ), 妻 (つま) (danh từ), 夫人 (ふじん) (danh từ).