Xe hơi tiếng Nhật là gì?
"xe hơi" trong tiếng Nhật là 車 (くるま) (danh từ), 自動車 (じどうしゃ) (danh từ), 乗用車 (じょうようしゃ) (danh từ).
車 Danh từ
くるまkurumaHán Việt: XAJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ô tô, xe, xe hơi, xe ô tô.
- 君は新しい車を買う時期ですよ。 Đã đến lúc bạn cần mua một chiếc xe hơi mới rồi đấy.
- 彼はその車を売る決心をした。 Anh ấy đã quyết định là sẽ bán chiếc xe hơi đó.
自動車 Danh từ
じどうしゃjidōshaHán Việt: TỰ ĐỘNG XAJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xe hơi, ô tô, xe, xe ô tô.
- 我々はその自動車メーカーに部品を供給している。 Chúng tôi cung cấp phụ tùng cho nhà sản xuất xe hơi
- 私には自動車を買う余裕がない。 Tôi không đủ tiền mua một chiếc xe hơi.
乗用車 Danh từ
じょうようしゃjōyōsha giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xe hơi, ô tô, xe.
四輪車 Danh từ
よんりんしゃyonrinshaHán Việt: TỨ LUÂN XA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xe hơi, ô tô, xe.
Câu hỏi thường gặp
Xe hơi tiếng Nhật là gì?
"xe hơi" trong tiếng Nhật là 車 (くるま) (danh từ), 自動車 (じどうしゃ) (danh từ), 乗用車 (じょうようしゃ) (danh từ).