Xe đạp tiếng Nhật là gì?
"xe đạp" trong tiếng Nhật là 自転車 (じてんしゃ) (danh từ), チャリ (danh từ), ケッタ (danh từ).
自転車 Danh từ
じてんしゃjitenshaHán Việt: TỰ CHUYỂN XAJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xe đạp.
- この自転車は誰のものですか。 Cái xe đạp này là của ai?
- 私は自転車で学校に行きます。 Tôi đi học bằng xe đạp.
チャリ Danh từ
chari giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xe đạp.
ケッタ Danh từ
ketta giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xe đạp.
チャリンコ Danh từ
charinko giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xe đạp.
Câu hỏi thường gặp
Xe đạp tiếng Nhật là gì?
"xe đạp" trong tiếng Nhật là 自転車 (じてんしゃ) (danh từ), チャリ (danh từ), ケッタ (danh từ).