TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Xe đạp tiếng Nhật là gì?

"xe đạp" trong tiếng Nhật là 自転車 (じてんしゃ) (danh từ), チャリ (danh từ), ケッタ (danh từ).

自転車(じてんしゃ) Danh từ

じてんしゃjitenshaHán Việt: TỰ CHUYỂN XAJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xe đạp.

  • この自転車は誰のものですか。 Cái xe đạp này là của ai?
  • 私は自転車で学校に行きます。 Tôi đi học bằng xe đạp.

Xem đầy đủ từ "自転車": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

チャリ Danh từ

chari giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xe đạp.

Xem đầy đủ từ "チャリ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ケッタ Danh từ

ketta giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xe đạp.

Xem đầy đủ từ "ケッタ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

チャリンコ Danh từ

charinko giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xe đạp.

Xem đầy đủ từ "チャリンコ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xe đạp tiếng Nhật là gì?

"xe đạp" trong tiếng Nhật là 自転車 (じてんしゃ) (danh từ), チャリ (danh từ), ケッタ (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.