TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Vỏ trứng tiếng Nhật là gì?

"vỏ trứng" trong tiếng Nhật là 卵殻 (らんかく) (danh từ), 卵の殻 (たまごのから) (danh từ).

卵殻(らんかく) Danh từ

らんかくrankakuHán Việt: NOÃN XÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vỏ trứng.

Xem đầy đủ từ "卵殻": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

卵(たまご)の殻(から) Danh từ

たまごのからtamagonokara giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vỏ trứng.

Xem đầy đủ từ "卵の殻": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vỏ trứng tiếng Nhật là gì?

"vỏ trứng" trong tiếng Nhật là 卵殻 (らんかく) (danh từ), 卵の殻 (たまごのから) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.