TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Vịnh hẹp băng hà tiếng Nhật là gì?

"vịnh hẹp băng hà" trong tiếng Nhật là フィヨルド (danh từ), 峡湾 (きょうわん) (danh từ).

フィヨルド Danh từ

fiyorudo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vịnh hẹp băng hà.

Xem đầy đủ từ "フィヨルド": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

峡湾(きょうわん) Danh từ

きょうわんkyōwan giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vịnh hẹp băng hà.

Xem đầy đủ từ "峡湾": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vịnh hẹp băng hà tiếng Nhật là gì?

"vịnh hẹp băng hà" trong tiếng Nhật là フィヨルド (danh từ), 峡湾 (きょうわん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.