Xanh tiếng Nhật là gì?
"xanh" trong tiếng Nhật là 青い (あおい) (tính từ đuôi i), 緑 (みどり) (danh từ), 緑色 (みどりいろ) (danh từ).
青い Tính từ đuôi i
あおいaoiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xanh dương.
- 彼の自転車は青い。 Xe đạp của anh ấy màu xanh dương.
- その娘達は2人とも青い目をしている。 Cả hai cô gái đều có đôi mắt xanh.
緑 Danh từ
みどりmidoriHán Việt: LỤCJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lục, xanh lá cây, xanh, màu xanh lá cây.
- 東京ミッドタウンは緑がいっぱい! Không khó để tìm thấy những mảng xanh tại Tokyo Midtown!
- 緑のボタンを押して下さい、すると明かりがつきます。 Hãy bấm nút màu xanh lá cây. Nếu bạn làm vậy, đèn sẽ được bật sáng.
緑色 Danh từ
みどりいろmidoriiroHán Việt: LỤC SẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lục, xanh, màu.
- ビタミンEを豊富に含む食物には、濃い緑色をした菜っ葉類・豆類・ナッツ類・全粒穀類がある。 Những thực phẩm giàu vitamin E bao gồm các loại rau màu xanh đậm, các loại đậu, hạt, và các loại ngũ cốc nguyên cám.
- 彼らはフェンスを緑色に塗った。 Anh ta sơn hàng rào màu xanh lá.
フライパン Danh từ
furaipanJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chảo, xanh.
未熟 Tính từ đuôi na
みじゅくmijukuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xanh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xanh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xanh tiếng Nhật là gì?
"xanh" trong tiếng Nhật là 青い (あおい) (tính từ đuôi i), 緑 (みどり) (danh từ), 緑色 (みどりいろ) (danh từ).