TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Xe ngựa tiếng Nhật là gì?

"xe ngựa" trong tiếng Nhật là 馬車 (ばしゃ) (danh từ), 荷車 (にぐるま) (danh từ), カート (danh từ).

馬車(ばしゃ) Danh từ

ばしゃbashaHán Việt: MÃ XA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xe ngựa.

Xem đầy đủ từ "馬車": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

荷車(にぐるま) Danh từ

にぐるまnigurumaHán Việt: HÀ XA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xe bò, xe ngựa.

Xem đầy đủ từ "荷車": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

カート Danh từ

kāto giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xe bò, xe ngựa.

Xem đầy đủ từ "カート": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

キャリッジ Danh từ

kyarijji giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xe ngựa.

Xem đầy đủ từ "キャリッジ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xe ngựa tiếng Nhật là gì?

"xe ngựa" trong tiếng Nhật là 馬車 (ばしゃ) (danh từ), 荷車 (にぐるま) (danh từ), カート (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.