Vị trí tiếng Nhật là gì?
"vị trí" trong tiếng Nhật là 位置 (いち) (danh từ), 場所 (ばしょ) (danh từ), 地点 (ちてん) (danh từ).
位置 Danh từ
いちichiHán Việt: VỊ TRÍJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vị trí, địa điểm, nơi, chỗ.
- 位置について、用意、ドン。 Vào vị trí, sẵn sàng, bơi!
場所 Danh từ
ばしょbashoJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỗ, nơi, vị trí, địa điểm.
地点 Danh từ
ちてんchitenHán Việt: ĐỊA ĐIỂMJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Địa điểm, vị trí.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vị trí" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vị trí tiếng Nhật là gì?
"vị trí" trong tiếng Nhật là 位置 (いち) (danh từ), 場所 (ばしょ) (danh từ), 地点 (ちてん) (danh từ).