Vứt tiếng Nhật là gì?
"vứt" trong tiếng Nhật là 捨てる (すてる) (động từ).
捨てる Động từ
すてるsuteruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vứt, vất, vứt bỏ.
- 私の妻は私にこの古い帽子をすてるようにと言った。 Vợ tôi bảo tôi vứt cái mũ cũ này đi.
- ここにゴミ捨てるべからず。 Không được vứt rác ở đây.
Câu hỏi thường gặp
Vứt tiếng Nhật là gì?
"vứt" trong tiếng Nhật là 捨てる (すてる) (động từ).