TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Xin lỗi tiếng Nhật là gì?

"xin lỗi" trong tiếng Nhật là 謝る (あやまる) (động từ), すみません (cụm từ), ごめんなさい (cụm từ).

謝(あやま)る Động từ

あやまるayamaruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xin lỗi.

  • 君は彼女に謝らなければならぬ、しかもいますぐに。 Mày phải xin lỗi nó, và phải làm liền.
  • 彼は先生に謝るべきだと私は思う。 Tôi cho rằng anh ấy nên xin lỗi giáo viên của anh ấy.

Xem đầy đủ từ "謝る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

すみません Cụm từ

sumimasenJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xin lỗi, xin lỗi cho hỏi.

  • 失礼。すみません。 Xin lỗi bạn.
  • すみません、道に迷ってしまいました。 Tôi xin lỗi, tôi bị lạc đường.

Xem đầy đủ từ "すみません": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ごめんなさい Cụm từ

gomennasaiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xin lỗi.

  • 私の言葉であなたが傷ついたならごめんなさい。 Tôi xin lỗi nếu lời nói của tôi có làm tổn thương bạn.
  • ごめんなさい、テーブルクロスにコーヒーをこぼしちゃったわ。 Xin lỗi, tôi đã làm đổ cà phê lên bàn mất rồi.

Xem đầy đủ từ "ごめんなさい": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ごめん Thán từ

gomenJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xin lỗi.

  • 遅れてごめん。 Xin lỗi tôi đến trễ.

Xem đầy đủ từ "ごめん": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

申(もう)し訳(わけ)ございません Cụm từ

もうしわけございませんmōshiwakegozaimasen giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xin lỗi.

  • たいへんお手数をおかけしまして申し訳ございません。 Tớ xin lỗi vì đã gây ra nhiều rắc rối cho cậu.
  • お待たせして申し訳ございません。 Tôi thật sự xin lỗi vì đã bắt bạn phải đợi.

Xem đầy đủ từ "申し訳ございません": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

申(もう)し訳(わけ)ない Cụm từ

もうしわけないmōshiwakenaiJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xin lỗi.

  • 申し訳ないけど長居できないんですよ。 Tôi xin lỗi , tôi không thể ở lại lâu
  • 申し訳ないけど、できません。 Xin lỗi, tôi không thể.

Xem đầy đủ từ "申し訳ない": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

申(もう)し訳(わけ)ありません Cụm từ

もうしわけありませんmōshiwakearimasen giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xin lỗi.

  • お返事が遅くなってしまい申し訳ありません。 Tôi xin lỗi vì đã trả lời trễ.
  • 昨日は申し訳ありませんでした。 Tôi xin lỗi chuyện ngày hôm qua.

Xem đầy đủ từ "申し訳ありません": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

失礼(しつれい)しました Cụm từ

しつれいしましたshitsureishimashita giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xin lỗi.

  • 失礼しました。 Xin lỗi bạn.

Xem đầy đủ từ "失礼しました": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

失礼(しつれい)します Cụm từ

しつれいしますshitsureishimasu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xin lỗi, xin lỗi cho hỏi.

  • 失礼します。 Xin lỗi bạn.
  • では失礼します。 Xin lỗi bạn.

Xem đầy đủ từ "失礼します": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

詫(わ)びる Động từ

わびるwabiruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xin lỗi.

Xem đầy đủ từ "詫びる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

失礼(しつれい) Cụm từ

しつれいshitsureiHán Việt: THẤT LỄ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xin lỗi.

  • 失礼しました。 Xin lỗi bạn.
  • 失礼。すみません。 Xin lỗi bạn.

Xem đầy đủ từ "失礼": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

すまん Cụm từ

suman giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xin lỗi.

Xem đầy đủ từ "すまん": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ちょっと Thán từ

chottoJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xin lỗi.

Xem đầy đủ từ "ちょっと": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

すまない Tính từ đuôi i

sumanaiJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xin lỗi.

Xem đầy đủ từ "すまない": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xin lỗi tiếng Nhật là gì?

"xin lỗi" trong tiếng Nhật là 謝る (あやまる) (động từ), すみません (cụm từ), ごめんなさい (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.