Xe tăng tiếng Nhật là gì?
"xe tăng" trong tiếng Nhật là 戦車 (せんしゃ) (danh từ).
戦車 Danh từ
せんしゃsenshaHán Việt: CHIẾN XA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xe tăng.
- 戦車や飛行機は軍隊を打ち破ることはできようが、国民を征服することはできない。 Xe tăng và máy bay có thể đánh bại quân đội nhưng chúng không thề chinh phục được người dân.
Câu hỏi thường gặp
Xe tăng tiếng Nhật là gì?
"xe tăng" trong tiếng Nhật là 戦車 (せんしゃ) (danh từ).