プログラミング言語
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
プログラミング言語 nghĩa là ngôn ngữ lập trình.
Nghĩa của プログラミング言語
Danh từ
- Ngôn ngữ lập trình.
Câu ví dụ với プログラミング言語
- PHPは、プログラミング言語です。 PHP là một ngôn ngữ lập trình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10842087
- JavaScriptは、プログラミング言語です。 JavaScript là một ngôn ngữ lập trình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10842083
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ programming language
Câu hỏi thường gặp
プログラミング言語 nghĩa là gì?
プログラミング言語 (danh từ) nghĩa là ngôn ngữ lập trình.
プログラミング言語 đọc là gì?
プログラミング言語 đọc là プログラミングげんご (romaji: puroguramingugengo).