共産主義
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
共産主義 nghĩa là chủ nghĩa cộng sản.
Nghĩa của 共産主義
Danh từ
- Chủ nghĩa cộng sản.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 共産主義
Đồng nghĩa
Từ liên quan với 共産主義
Từ ghép có 共産主義
Câu ví dụ với 共産主義
- 私の生きているうちに共産主義が効力を持つことは無いだろう。 Cộng sản sẽ chẳng bao giờ tồn tại đến đời của tôi.Tatoeba #4943
- 資本主義とは人間による人間の搾取である。共産主義はその真逆だ。 Chủ nghĩa tư bản là sự bóc lột loài người do loài người gây ra. Chủ nghĩa cộng sản thì hoàn toàn trái ngược với điều đó.Tatoeba #936306
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ communism
Câu hỏi thường gặp
共産主義 nghĩa là gì?
共産主義 (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa cộng sản.
共産主義 đọc là gì?
共産主義 đọc là きょうさんしゅぎ (romaji: kyōsanshugi).