Đói tiếng Nhật là gì?
"đói" trong tiếng Nhật là 空腹 (くうふく) (danh từ), 飢え (うえ) (danh từ), ひだるい (tính từ đuôi i).
空腹 Danh từ
くうふくkūfukuHán Việt: KHÔNG PHÚCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đói.
- 今朝、朝食を取っていたなら、今、空腹ではないだろうに。 Nếu tôi có ăn sáng hồi sáng này, giờ thì tôi đã không đói.
- 空腹は最善のソースなり。 Khi đói thì ăn gì cũng ngon.
飢え Danh từ
うえue giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đói.
- アフリカで飢えに苦しんでいる人々に、早急な援助が必要である。 Những người chịu nạn đói ở châu Phi cần sự trợ giúp khẩn cấp.
- 何千ものアメリカ人が飢えをしのいでいる苦しい時代だ。 Đó là một thời đại khó khăn, khi khi hàng nghìn người Mỹ phải chịu đói.
ひだるい Tính từ đuôi i
hidarui giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đói.
- ひだるい時にまずい物なし。 Khi đói thì ăn gì cũng ngon.
飢餓 Danh từ
きがkigaHán Việt: CƠ NGẠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đói.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đói" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đói tiếng Nhật là gì?
"đói" trong tiếng Nhật là 空腹 (くうふく) (danh từ), 飢え (うえ) (danh từ), ひだるい (tính từ đuôi i).