Đêm qua tiếng Nhật là gì?
"đêm qua" trong tiếng Nhật là 昨晩 (さくばん) (danh từ), 昨夜 (さくや) (danh từ), 夕べ (ゆうべ) (danh từ).
昨晩 Danh từ
さくばんsakuban giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tối qua, đêm qua.
昨夜 Danh từ
さくやsakuya giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tối qua, đêm qua.
- 昨夜彼は怒りっぽかったな。 Đêm qua anh ấy quạu quá.
- 昨夜はぐっすり眠れなかった。 Đêm qua tôi không ngủ ngon.
夕べ Danh từ
ゆうべyūbeHán Việt: TỊCHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tối qua, đêm qua.
Câu hỏi thường gặp
Đêm qua tiếng Nhật là gì?
"đêm qua" trong tiếng Nhật là 昨晩 (さくばん) (danh từ), 昨夜 (さくや) (danh từ), 夕べ (ゆうべ) (danh từ).