Đường hoàng tiếng Nhật là gì?
"đường hoàng" trong tiếng Nhật là 立派 (りっぱ) (tính từ đuôi na).
立派 Tính từ đuôi na
りっぱrippaHán Việt: LẬP PHÁIJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuyệt vời, đẹp đẽ, đường hoàng.
Câu hỏi thường gặp
Đường hoàng tiếng Nhật là gì?
"đường hoàng" trong tiếng Nhật là 立派 (りっぱ) (tính từ đuôi na).