TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Đóng tiếng Nhật là gì?

"đóng" trong tiếng Nhật là 閉める (しめる) (động từ), 閉じる (とじる) (động từ), 閉ざす (とざす) (động từ).

閉(し)める Động từ

しめるshimeruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đóng.

  • どうぞドアをしめてください。 Hãy đóng cửa.
  • 錠そのものは普通のシリンダー錠ですから、ドアを閉めたらオートロックするということはありません。 Cái khóa đó là loại khóa trụ bình thường, cho nên cửa sẽ không tự động khóa khi bạn đóng.

Xem đầy đủ từ "閉める": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

閉(と)じる Động từ

とじるtojiruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đóng.

  • 本を閉じなさい。 Đóng sách lại.
  • その門は1年中閉じられている。 Cái cổng bị đóng cả năm trời nay.

Xem đầy đủ từ "閉じる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

閉(と)ざす Động từ

とざすtozasu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đóng (cửa)

  • 1639年以降日本は外国料理に対して門戸を閉ざした。 Kể từ sau năm 1639, Nhật Bản đã đóng cánh cửa với ẩm thực nước ngoài.
  • 門を閉ざす Đóng cửa lại.

Xem đầy đủ từ "閉ざす": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

閉(し)まる Động từ

しまるshimaruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đóng (cửa… tự đóng)

  • 明日は店が閉まっていますよ。 Ngày mai quán sẽ đóng cửa đấy.

Xem đầy đủ từ "閉まる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

閉鎖(へいさ) Danh từ

へいさheisaHán Việt: BẾ TỎAJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đóng.

  • たぶん工場は来週閉鎖されるだろう。 Có lẽ tuần sau công ty sẽ đóng cửa.

Xem đầy đủ từ "閉鎖": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

塞(ふさ)ぐ Động từ

ふさぐfusaguJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đóng, chặn.

Xem đầy đủ từ "塞ぐ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

はめる Động từ

hameruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đóng.

Xem đầy đủ từ "はめる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

埋(う)め込(こ)む Động từ

うめこむumekomuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ấn, đóng.

Xem đầy đủ từ "埋め込む": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đóng tiếng Nhật là gì?

"đóng" trong tiếng Nhật là 閉める (しめる) (động từ), 閉じる (とじる) (động từ), 閉ざす (とざす) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.