Đũa thần tiếng Nhật là gì?
"đũa thần" trong tiếng Nhật là 魔法の杖 (まほうのつえ) (danh từ), 魔法杖 (まほうづえ) (danh từ), 杖 (つえ) (danh từ).
魔法の杖 Danh từ
まほうのつえmahōnotsue giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đũa thần, đũa phép.
魔法杖 Danh từ
まほうづえmahōzueHán Việt: MA PHÁP TRƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đũa thần, đũa phép.
杖 Danh từ
つえtsueHán Việt: TRƯỢNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đũa, que, đũa thần, ba toong, gậy chống.
Câu hỏi thường gặp
Đũa thần tiếng Nhật là gì?
"đũa thần" trong tiếng Nhật là 魔法の杖 (まほうのつえ) (danh từ), 魔法杖 (まほうづえ) (danh từ), 杖 (つえ) (danh từ).