Đại lục tiếng Nhật là gì?
"đại lục" trong tiếng Nhật là 大陸 (たいりく) (danh từ), 本土 (ほんど) (danh từ).
大陸 Danh từ
たいりくtairikuHán Việt: ĐẠI LỤCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại lục, lục địa.
本土 Danh từ
ほんどhondoHán Việt: BẢN THỔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại lục, đất liền.
Câu hỏi thường gặp
Đại lục tiếng Nhật là gì?
"đại lục" trong tiếng Nhật là 大陸 (たいりく) (danh từ), 本土 (ほんど) (danh từ).