Đính tiếng Nhật là gì?
"đính" trong tiếng Nhật là つける (động từ).
つける Động từ
tsukeruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gắn, đính, gắn vào.
Câu hỏi thường gặp
Đính tiếng Nhật là gì?
"đính" trong tiếng Nhật là つける (động từ).
"đính" trong tiếng Nhật là つける (động từ).
tsukeruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gắn, đính, gắn vào.
"đính" trong tiếng Nhật là つける (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.