Được tiếng Nhật là gì?
"được" trong tiếng Nhật là 得る (える) (động từ), 手に入れる (てにいれる) (cụm từ), よろしい (tính từ đuôi i).
得る Động từ
えるeruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Được, nhận được, thu được, đạt được, giành được.
- 危険を冒さなければ何も得られない。 Không vào hang cọp sao bắt được cọp con.
- 冒険をしなければ何も得られない。 Không vào hang cọp sao bắt được cọp con.
手に入れる Cụm từ
てにいれるteniireru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Được, đạt được, thu được, có được.
- どうやってそのお金を手に入れたんですか。 Bạn có được số tiền này từ đâu?
よろしい Tính từ đuôi i
yoroshiiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Được, tốt (lịch sự của いい)
- 入ってもよろしいですか。 Tôi vào được không?
- 電話を借りてもよろしいですか。 Cho tôi mượn cái điện thoại của bạn có được không?
いい Tính từ
iiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tốt, được.
- ここに座ってもいいですか。 Tôi ngồi đây được không?
- 辞書を借りてもいいですか。 Bạn cho mình mượn cuốn từ điển được không ?
結構 Tính từ đuôi na
けっこうkekkōHán Việt: KẾT CẤUJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tốt, được; đủ rồi (結構です — không cần đâu ạ)
- 「何を差し上げましょう?」「いや、結構です。ただ見ているだけです」 "Em có thể giúp gì được cho anh ạ?" Dạ không có gì đâu, tôi chỉ nhìn thôi."
はい Thán từ
haiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vâng, phải, dạ, được, ừ, có, có chứ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "được" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Được tiếng Nhật là gì?
"được" trong tiếng Nhật là 得る (える) (động từ), 手に入れる (てにいれる) (cụm từ), よろしい (tính từ đuôi i).