Đũa tiếng Nhật là gì?
"đũa" trong tiếng Nhật là 箸 (はし) (danh từ), おてもと (danh từ), 杖 (つえ) (danh từ).
箸 Danh từ
はしhashiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đũa.
- その少年は箸で食べてみた。 Cậu bé thử ăn bằng đũa.
おてもと Danh từ
otemoto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đũa.
杖 Danh từ
つえtsueHán Việt: TRƯỢNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đũa, que, đũa thần, ba toong, gậy chống.
Câu hỏi thường gặp
Đũa tiếng Nhật là gì?
"đũa" trong tiếng Nhật là 箸 (はし) (danh từ), おてもと (danh từ), 杖 (つえ) (danh từ).