Đường tiếng Nhật là gì?
"đường" trong tiếng Nhật là 砂糖 (さとう) (danh từ), 道 (みち) (danh từ), 通り (とおり) (danh từ).
砂糖 Danh từ
さとうsatōJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường.
- このケーキには小麦粉、牛乳、卵、砂糖が含まれています。 Chiếc bánh này gồm có bột mì, sữa, trứng và đường.
- 砂糖がないよ。 Ở đây không có đường.
道 Danh từ
みちmichiHán Việt: ĐẠOJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường, con đường, đường phố, phố, đường bộ.
- すべての道はローマに通ず。 Mọi con đường đều dẫn đến Roma.
- 人々はケガ人の回りに群がっていたが、医者が事故現場に着くと道をあけた。 Nhiều người đã vây xung quanh người bị thương, nhưng khi bác sỹ đến thì họ đã tránh đường cho bác sỹ đi qua.
通り Danh từ
とおりtōriJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường, đường phố, phố.
- 私の店は町の主要な通りにあります。 Tiệm của tôi ở trên đường chính trong thị trấn.
- 通りに人がたくさん集まっている。 Có một đám đông trên đường
道路 Danh từ
どうろdōroHán Việt: ĐẠO LỘJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường, đường bộ.
- 道路を横切るときには必ず最初に車を確認しなさい。 Không bao giờ được qua đường mà không kiểm tra xem có xe ô tô nào đến không.
- 新しい道路が建設中である。 Người ta đang thi công một con đường mới.
糖 Danh từ
とうtō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường.
通り Hậu tố
どおりdōri giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường, đường phố, phố.
- 彼女は通りを横断中に車にはねられた。 Cô ấy đang sang đường thì bị ô tô đâm.
- トムは通りを横切った。 Tom sang đường.
街路 Danh từ
がいろgairo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường, đường phố, phố.
ストリート Danh từ
sutorīto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường, đường phố, phố.
Câu hỏi thường gặp
Đường tiếng Nhật là gì?
"đường" trong tiếng Nhật là 砂糖 (さとう) (danh từ), 道 (みち) (danh từ), 通り (とおり) (danh từ).