Đại dương tiếng Nhật là gì?
"đại dương" trong tiếng Nhật là 海 (うみ) (danh từ), 海洋 (かいよう) (danh từ), 大洋 (たいよう) (danh từ).
海 Danh từ
うみumiHán Việt: HẢIJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biển, bể, đại dương.
海洋 Danh từ
かいようkaiyōHán Việt: HẢI DƯƠNGJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hải Dương, đại dương.
大洋 Danh từ
たいようtaiyōHán Việt: ĐẠI DƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại dương.
大海 Danh từ
たいかいtaikaiHán Việt: ĐẠI HẢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại dương.
オーシャン Danh từ
ōshan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại dương.
Câu hỏi thường gặp
Đại dương tiếng Nhật là gì?
"đại dương" trong tiếng Nhật là 海 (うみ) (danh từ), 海洋 (かいよう) (danh từ), 大洋 (たいよう) (danh từ).