Được giải quyết tiếng Nhật là gì?
"được giải quyết" trong tiếng Nhật là まとまる (động từ).
まとまる Động từ
matomaruJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Được giải quyết, được thống nhất.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "được giải quyết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Được giải quyết tiếng Nhật là gì?
"được giải quyết" trong tiếng Nhật là まとまる (động từ).