TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Đường phố tiếng Nhật là gì?

"đường phố" trong tiếng Nhật là 道 (みち) (danh từ), 通り (とおり) (danh từ), 街路 (がいろ) (danh từ).

道(みち) Danh từ

みちmichiHán Việt: ĐẠOJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đường, con đường, đường phố, phố, đường bộ.

Xem đầy đủ từ "道": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

通(とお)り Danh từ

とおりtōriJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đường, đường phố, phố.

Xem đầy đủ từ "通り": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

街路(がいろ) Danh từ

がいろgairo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đường, đường phố, phố.

Xem đầy đủ từ "街路": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ストリート Danh từ

sutorīto giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đường, đường phố, phố.

Xem đầy đủ từ "ストリート": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

通(どお)り Hậu tố

どおりdōri giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đường, đường phố, phố.

Xem đầy đủ từ "通り": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đường phố tiếng Nhật là gì?

"đường phố" trong tiếng Nhật là 道 (みち) (danh từ), 通り (とおり) (danh từ), 街路 (がいろ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.