Đông tiếng Nhật là gì?
"đông" trong tiếng Nhật là 多い (おおい) (tính từ đuôi i), 東 (ひがし) (danh từ), 込む (こむ) (động từ).
多い Tính từ đuôi i
おおいōiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiều, đông.
- インドは人口が多い。 Ấn Độ là một nước đông dân.
東 Danh từ
ひがしhigashiHán Việt: ĐÔNGJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đông, hướng đông, phương đông, về hướng đông.
- 風は東に吹いています。 Gió đang thổi về hướng đông.
込む Động từ
こむkomuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đông, chật (người)
Câu hỏi thường gặp
Đông tiếng Nhật là gì?
"đông" trong tiếng Nhật là 多い (おおい) (tính từ đuôi i), 東 (ひがし) (danh từ), 込む (こむ) (động từ).