Đúng giờ tiếng Nhật là gì?
"đúng giờ" trong tiếng Nhật là 時間通り (じかんどおり) (phó từ).
時間通り Phó từ
じかんどおりjikandōri giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đúng giờ.
- 列車は時間通りに到着した。それで私たちは全く待つ必要がなかった。 Tàu đến đúng giờ, nên chúng tôi không cần phải chờ chút nào.
- 私の知っている限りでは彼は時間どおりに来たことがない。 Theo như tôi biết thì anh ta chưa từng đến đúng giờ.
Câu hỏi thường gặp
Đúng giờ tiếng Nhật là gì?
"đúng giờ" trong tiếng Nhật là 時間通り (じかんどおり) (phó từ).