Đơn nhất tiếng Nhật là gì?
"đơn nhất" trong tiếng Nhật là 単一 (たんいつ) (tính từ đuôi na).
単一 Tính từ đuôi na
たんいつtan'itsuHán Việt: ĐƠN NHẤTJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đơn nhất.
Câu hỏi thường gặp
Đơn nhất tiếng Nhật là gì?
"đơn nhất" trong tiếng Nhật là 単一 (たんいつ) (tính từ đuôi na).