Đưa ra tiếng Nhật là gì?
"đưa ra" trong tiếng Nhật là 演出 (えんしゅつ) (danh từ), 出す (だす) (động từ).
演出 Danh từ
えんしゅつenshutsuHán Việt: DIỄN XUẤTJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đưa ra.
- ブレーさんは寝なくても立派な演説をしましたよ。 Mặc dù ông Blay cả đêm qua không ngủ, ông ấy đã đưa ra một bài thuyết trình tuyệt vời.
出す Động từ
だすdasuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lấy ra, đưa ra.
Câu hỏi thường gặp
Đưa ra tiếng Nhật là gì?
"đưa ra" trong tiếng Nhật là 演出 (えんしゅつ) (danh từ), 出す (だす) (động từ).