Đĩ tiếng Nhật là gì?
"đĩ" trong tiếng Nhật là ヤリマン (danh từ), 売女 (ばいた) (danh từ), 街娼 (がいしょう) (danh từ).
ヤリマン Danh từ
yariman giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đĩ, điếm.
売女 Danh từ
ばいたbaitaHán Việt: MẠI NỮ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đĩ, gái điếm.
街娼 Danh từ
がいしょうgaishō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đĩ, điếm, gái điếm.
Câu hỏi thường gặp
Đĩ tiếng Nhật là gì?
"đĩ" trong tiếng Nhật là ヤリマン (danh từ), 売女 (ばいた) (danh từ), 街娼 (がいしょう) (danh từ).