Đường mòn tiếng Nhật là gì?
"đường mòn" trong tiếng Nhật là 歩道 (ほどう) (danh từ), 通路 (つうろ) (danh từ), 小道 (こみち) (danh từ).
歩道 Danh từ
ほどうhodōHán Việt: BỘ ĐẠOJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vỉa hè, đường mòn.
通路 Danh từ
つうろtsūroJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường mòn, lối đi.
小道 Danh từ
こみちkomichiHán Việt: TIỂU ĐẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường mòn.
Câu hỏi thường gặp
Đường mòn tiếng Nhật là gì?
"đường mòn" trong tiếng Nhật là 歩道 (ほどう) (danh từ), 通路 (つうろ) (danh từ), 小道 (こみち) (danh từ).