TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Đĩa tiếng Nhật là gì?

"đĩa" trong tiếng Nhật là 皿 (さら) (danh từ), ディスク (danh từ), 円盤 (えんばん) (danh từ).

皿(さら) Danh từ

さらsaraHán Việt: BÀNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đĩa, dĩa.

Xem đầy đủ từ "皿": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ディスク Danh từ

disuku giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đĩa.

Xem đầy đủ từ "ディスク": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

円盤(えんばん) Danh từ

えんばんenbanHán Việt: VIÊN BÀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đĩa, dĩa.

Xem đầy đủ từ "円盤": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đĩa tiếng Nhật là gì?

"đĩa" trong tiếng Nhật là 皿 (さら) (danh từ), ディスク (danh từ), 円盤 (えんばん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.