Đại hội tiếng Nhật là gì?
"đại hội" trong tiếng Nhật là 会議 (かいぎ) (danh từ), 大会 (たいかい) (danh từ).
会議 Danh từ
かいぎkaigiHán Việt: HỘI NGHỊJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hội nghị, hội họp, đại hội, phiên họp, cuộc họp.
大会 Danh từ
たいかいtaikaiHán Việt: ĐẠI HỘIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại hội.
Câu hỏi thường gặp
Đại hội tiếng Nhật là gì?
"đại hội" trong tiếng Nhật là 会議 (かいぎ) (danh từ), 大会 (たいかい) (danh từ).