Đôi tiếng Nhật là gì?
"đôi" trong tiếng Nhật là 倍 (ばい) (danh từ), 一足 (いっそく) (danh từ), ペア (danh từ).
倍 Danh từ
ばいbaiHán Việt: BỘIJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đôi, gấp đôi.
- 私の部屋は彼の部屋の倍の広さがある。 Phòng của tôi rộng gấp đôi phòng của anh ấy.
- 彼は私の倍の給料を稼ぐ。 Anh ta kiếm được gấp đôi lương của tôi
一足 Danh từ
いっそくissokuHán Việt: NHẤT TÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đôi.
- 靴を一足買ったよ。 Tôi đã mua một đôi giày.
- 私は靴を一足買った。 Tôi đã mua một đôi giày.
ペア Danh từ
peaJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đôi, cặp.
カップル Danh từ
kappuru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đôi vợ chồng, đôi.
二重 Danh từ
にじゅうnijū giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đôi.
対 Danh từ
ついtsuiHán Việt: ĐỐI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đôi vợ chồng, đôi.
双 Danh từ
そうsōHán Việt: SONG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đôi.
一対 Danh từ
いっついittsuiHán Việt: NHẤT ĐỐI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đôi, cặp, đôi vợ chồng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đôi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đôi tiếng Nhật là gì?
"đôi" trong tiếng Nhật là 倍 (ばい) (danh từ), 一足 (いっそく) (danh từ), ペア (danh từ).