Đình trệ tiếng Nhật là gì?
"đình trệ" trong tiếng Nhật là 停滞 (ていたい) (danh từ), 不振 (ふしん) (danh từ), 沈滞 (ちんたい) (danh từ).
停滞 Danh từ
ていたいteitaiHán Việt: ĐÌNH TRỆJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đình trệ, đình đốn.
不振 Danh từ
ふしんfushinHán Việt: BẤT CHẤNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đình đốn, đình trệ.
沈滞 Danh từ
ちんたいchintaiHán Việt: TRẦM TRỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đình đốn, đình trệ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đình trệ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đình trệ tiếng Nhật là gì?
"đình trệ" trong tiếng Nhật là 停滞 (ていたい) (danh từ), 不振 (ふしん) (danh từ), 沈滞 (ちんたい) (danh từ).