Đười ươi tiếng Nhật là gì?
"đười ươi" trong tiếng Nhật là オランウータン (danh từ), 猩々 (しょうじょう) (danh từ).
オランウータン Danh từ
oran'ūtan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đười ươi.
猩々 Danh từ
しょうじょうshōjōHán Việt: TINH TINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đười ươi.
Câu hỏi thường gặp
Đười ươi tiếng Nhật là gì?
"đười ươi" trong tiếng Nhật là オランウータン (danh từ), 猩々 (しょうじょう) (danh từ).