Đông nam tiếng Nhật là gì?
"đông nam" trong tiếng Nhật là 東南 (とうなん) (danh từ).
東南 Danh từ
とうなんtōnanHán Việt: ĐÔNG NAM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đông nam, phía đông nam.
- ASEANという文字は東南アジア諸国連合を表します。 ASEAN là viết tắt của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
Câu hỏi thường gặp
Đông nam tiếng Nhật là gì?
"đông nam" trong tiếng Nhật là 東南 (とうなん) (danh từ).