Đôi vợ chồng tiếng Nhật là gì?
"đôi vợ chồng" trong tiếng Nhật là カップル (danh từ), 対 (つい) (danh từ).
カップル Danh từ
kappuru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đôi vợ chồng, đôi.
対 Danh từ
ついtsuiHán Việt: ĐỐI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đôi vợ chồng, đôi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đôi vợ chồng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đôi vợ chồng tiếng Nhật là gì?
"đôi vợ chồng" trong tiếng Nhật là カップル (danh từ), 対 (つい) (danh từ).