豚肉
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
豚肉 nghĩa là thịt lợn, thịt heo.
Nghĩa của 豚肉
Danh từ
- Thịt lợn, thịt heo.
Cách viết khác: ブタ肉, ぶた肉, とんにく
Câu ví dụ với 豚肉
- そんなわけでダチョウの肉は牛肉や豚肉の2倍以上の値段となる。 Vì lý do đó mà thịt đà điểu có giá đắt gấp hai lần thịt lợn hay thịt bò.Tatoeba #204184
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pork
Câu hỏi thường gặp
豚肉 nghĩa là gì?
豚肉 (danh từ) nghĩa là thịt lợn, thịt heo.
豚肉 đọc là gì?
豚肉 đọc là ぶたにく (romaji: butaniku).