TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

九(ここの)つ

JLPT N5 từ thông dụng
ここのつkokonotsu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 九 cửu

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

九つ nghĩa là Chín thứ [nhỏ hoặc không có bộ đếm].

Nghĩa của 九つ

Danh từ

  1. Chín thứ [nhỏ hoặc không có bộ đếm].

Cách viết khác: 9つ

Câu ví dụ với 九つ

  • 一つ、二つ、三つ、四つ、五つ、六つ、七つ、八つ、九つ、十。 Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #349891

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Số từ nine
  • Danh từ nine years of age
  • Danh từ twelve o'clock (old time system)

Câu hỏi thường gặp

九つ nghĩa là gì?

九つ (danh từ) nghĩa là Chín thứ [nhỏ hoặc không có bộ đếm].

九つ đọc là gì?

九つ đọc là ここのつ (romaji: kokonotsu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.