TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

七(なな)つ

JLPT N5 từ thông dụng
ななつnanatsu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 七 thất

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

七つ nghĩa là Bảy thứ [nhỏ hoặc không có bộ đếm].

Nghĩa của 七つ

Danh từ

  1. Bảy thứ [nhỏ hoặc không có bộ đếm].
    • 七つの美徳bảy đức hạnh
    • 七つの大罪bảy đại tội
    • 七つの小人bảy chú lùn

Cách viết khác: 7つ

Từ ghép có 七つ

Câu ví dụ với 七つ

  • 一つ、二つ、三つ、四つ、五つ、六つ、七つ、八つ、九つ、十。 Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #349891

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Số từ seven
  • Danh từ seven years of age
  • Danh từ four o'clock (old time system)

Câu hỏi thường gặp

七つ nghĩa là gì?

七つ (danh từ) nghĩa là Bảy thứ [nhỏ hoặc không có bộ đếm].

七つ đọc là gì?

七つ đọc là ななつ (romaji: nanatsu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.