フィルム
JLPT N5 từ thông dụng
firumu
giọng máy của trình duyệt
フィルム nghĩa là phim.
Nghĩa của フィルム
Danh từ
- Phim.
Cách viết khác: フイルム
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ film
Câu hỏi thường gặp
フィルム nghĩa là gì?
フィルム (danh từ) nghĩa là phim.
フィルム đọc là gì?
フィルム đọc là フィルム (romaji: firumu).