TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

鶏肉(とりにく)

JLPT N5 từ thông dụng
とりにくtoriniku giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỂU NHỤC 鶏 ?·肉 nhục

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “điểu nhục” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

鶏肉 nghĩa là thịt gà.

Nghĩa của 鶏肉

Danh từ

  1. Thịt gà.

Cách viết khác: 鳥肉, とり肉, けいにく, ちょうにく

Câu ví dụ với 鶏肉

  • 料理人が鶏肉をバーべキューしています。 Người đầu bếp đang nướng thịt gà.Tatoeba #928615

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chicken meat
  • Danh từ fowl; poultry; bird meat

Câu hỏi thường gặp

鶏肉 nghĩa là gì?

鶏肉 (danh từ) nghĩa là thịt gà.

鶏肉 đọc là gì?

鶏肉 đọc là とりにく (romaji: toriniku).

Âm Hán Việt của 鶏肉 là gì?

Âm Hán Việt của 鶏肉 là "điểu nhục". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.