昼ご飯
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
昼ご飯 nghĩa là bữa trưa, bữa ăn trưa.
Nghĩa của 昼ご飯
Danh từ
- Bữa trưa, bữa ăn trưa.
Cách viết khác: 昼ごはん, 昼御飯
Câu ví dụ với 昼ご飯
- 毎日お昼ご飯を作っているよ。 Hằng ngày tôi đều làm bữa trưa đấy.Tatoeba #5220
- 僕らは昨日トムと昼ご飯を食べた。 Chúng tôi đã ăn trưa với Tom hôm qua.Tatoeba #8075504
- お昼ご飯を食べなかったから、腹ぺこだ。 Vì không ăn trưa nên tôi đói.Tatoeba #1160512
- トムは普通昼ご飯の後に少しだけ昼寝をしてるよ。 Tom thường ngủ một ít sau bữa trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9165138
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lunch; midday meal
Câu hỏi thường gặp
昼ご飯 nghĩa là gì?
昼ご飯 (danh từ) nghĩa là bữa trưa, bữa ăn trưa.
昼ご飯 đọc là gì?
昼ご飯 đọc là ひるごはん (romaji: hirugohan).