太い
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
太い nghĩa là dày, mập, béo.
Nghĩa của 太い
Tính từ đuôi i
- Dày, mập, béo.
Cách chia của 太い
| Phủ định | 太くない |
| Quá khứ | 太かった |
| Quá khứ phủ định | 太くなかった |
| Thể て | 太くて |
| Dạng phó từ (く) | 太く |
| Điều kiện (ば) | 太ければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i fat; thick
- Tính từ đuôi i deep (of a voice); thick; sonorous
- Tính từ đuôi i daring; shameless; brazen; audacious
Câu hỏi thường gặp
太い nghĩa là gì?
太い (tính từ đuôi i) nghĩa là dày, mập, béo.
太い đọc là gì?
太い đọc là ふとい (romaji: futoi).